Trang chủ Nhận định mùa
16/08/2021 17:05
  • Tương phản

Nhận định xu thế thời tiết thủy văn từ tháng 9/2021-02/2022

Nhận định xu thế thời tiết thủy văn từ tháng 9/2021-02/2022

2.1. Hiện tượng ENSO

Dự báo nhiệt độ mặt nước biển tại khu vực trung tâm Thái Bình Dương (khu vực Nino3.4) tiếp tục giảm và nghiêng về pha lạnh trong các tháng 9-11/2011, kéo dài cho đến các tháng cuối năm 2021 và đầu năm 2022 với xác suất xảy ra khoảng 66%, nhưng có cường độ yếu và ít có khả năng kéo dài.

2.2. Bão, áp thấp nhiệt đới và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm

Dự báo từ nay cho tới hết năm 2021, số lượng bão và ATNĐ trên khu vực Biển Đông còn có khả năng xuất hiện khoảng 08-10 cơn, trong đó có khoảng 03-04 cơn ảnh hưởng trực tiếp đến đất liền Việt Nam, tập trung nhiều ở khu vực Trung Bộ và phía Nam.

Không khí lạnh hoạt động sớm từ cuối tháng 9 và đầu tháng 10, đề phòng các hiện tượng thời tiết nguy hiểm như dông, sét, lốc, mưa đá ở các tỉnh phía Bắc; các đợt rét đậm, rét hại có khả năng sẽ xuất hiện từ giữa tháng 12/2021 cho đến hết tháng 02/2022, có cường độ không mạnh và không kéo dài.

2.3. Nhiệt độ

Trên phạm vi toàn tỉnh nhiệt độ trung bình phân bố không đồng đều trong các tháng, cụ thể: trong tháng 9-10/2021 và tháng 01-02/2022 nhiệt độ trung bình trên toàn tỉnh phổ biến ở mức cao hơn TBNN cùng thời kỳ khoảng 0,5-1,00C; Các tháng 11-12/2021 nhiệt độ trên phạm vi toàn quốc ở mức xấp xỉ so với TBNN.

Nắng nóng còn xảy ra trong nửa cuối tháng 8/2021 nhưng cường độ không gay gắt.

Không khí lạnh có khả năng ảnh hưởng sớm, nền nhiệt trung bình mùa Đông năm 2021-2022 có xu hướng thấp hơn so với mùa Đông năm 2020-2021.

Bảng dự báo nhiệt độ trung bình và lượng mưa tháng 8/2021

Địa điểm

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Nhiệt độ TBNN

(độ C)

Dự báo

Nhiệt độ trung bình

(độ C)

Nhiệt độ TBNN

(độ C)

Dự báo

Nhiệt độ trung bình

(độ C)

Nhiệt độ TBNN

(độ C)

Dự báo

Nhiệt độ trung bình

(độ C)

Tp Bắc Kạn

25.9

26 – 27

23.3

23 – 24

19.6

19 – 20

Chợ Rã

26.0

26 – 27

23.1

23 – 24

19.3

19 – 20

Ngân Sơn

24.0

24 – 25

21.1

21 – 22

17.3

17 – 18

2.4. Lượng mưa, mưa lớn.

Tháng 9-10/2021 tổng lượng mưa phổ biến ở mức cao hơn TBNN cùng thời kỳ từ 10-25%.

Từ tháng 11/2021 đến tháng 02/2022, tổng lượng mưa phổ biến thấp hơn từ 10-25% so với TBNN.

Bảng dự báo tổng lượng mưa tháng và mùa (ĐVT: mm)

Địa điểm

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Lượng mưa TBNN

(mm)

Dự báo

Lượng mưa trung bình

mm)

Lượng mưa TBNN

(mm)

Dự báo

Lượng mưa trung bình

mm)

Lượng mưa TBNN

(mm)

Dự báo

Lượng mưa trung bình

(mm)

Tp Bắc Kạn

146.7

150180

72.3

80100

37.5

2030

Chợ Rã

129.9

130150

78.1

80100

44.7

3040

Ngân Sơn

163.8

170200

85.6

90120

53.2

4050

2.5. Thủy văn

Tháng 9-10/2021 trên các sông vẫn có khả năng xuất hiện lũ ở mức BĐI-BĐII, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên các sườn đồi núi dốc và ngập úng cục bộ tại các vùng trũng thấp. Cần có biện pháp tích nước để phục vụ sản xuất vụ đông xuân.

Từ tháng 11/2021 đến tháng 02/2022, mực nước trên các sông có xu thế giảm dần. Cần có biện pháp sử dụng nước có hiệu quả để đảm bảo nguồn nước phục vụ sản xuất.

Riêng trên sông Cầu tại Thác Giềng mực nước hàng ngày dao động mạnh trong khoảng từ 0.8-1.5m do ảnh hưởng của công trình thủy điện phía thượng nguồn, mực nước thấp nhất ngày xuống tới 94.06m – thấp hơn mực nước thấp nhất trong năm của TBNN khoảng 20-40cm, mực nước trung bình tháng ở mức thấp hơn so với TBNN cùng thời kỳ.

Dự báo mực nước trên sông Cầu từ tháng 9/2021 - 02/2022

 

Tại trạm Bắc Kạn

Tại trạm Thác Giềng

Yếu tố

Mực nước cao nhất

Mực nước cao nhất

Mực nước trung bình

Mực nước (m)

132.00 - 132.80

97.00 - 98.00

94.42

So với cấp BĐ

 BĐI-BĐII

≈BĐII

 

So với TBNN

Cao hơn

Cao hơn

Thấp hơn

So với CKNT

Xấp xỉ

Xấp xỉ

Thấp hơn

Tháng xuất hiện

9-10

 

3. Kiến nghị:

Không khí lạnh hoạt động sớm từ cuối tháng 9 và đầu tháng 10, đề phòng các hiện tượng thời tiết nguy hiểm như dông, sét, lốc, mưa đá và gió giật mạnh.

Trong tháng 9,10 cần chủ động trong công tác phòng tránh lũ quét ở thượng nguồn các sông và trên các suối nhỏ, sạt lở đất ở các ta luy dương và các tuyến đường giao thông.

Từ tháng 10/2021 cần có biện pháp tích nước và sử dụng nước hợp lý để phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp vụ đông xuân 2021-2022./.

Từ khóa: Nhận định mùa

Đức Xuân, Bắc Kạn - (Hôm nay)

9°C
Độ ẩm: 54% Gió: 6 km/h
CN
22°
T2
23°
T3
23°
T4
23° 15°
T5
23° 17°
T6
21° 19°
Dự báo nhanh
  • Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0
  • Số điểm nguy cơ sạt lở: 0
  • Số công trình có nguy cơ bị thiệt hại: 0
  • Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng: 0
  • Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0
  • Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0
  • Số điểm rét đậm (T°C<15°): 108
  • Số điểm rét hại (T°C<13°): 108

Số điểm rét hại (T°C<13°): 108

# Huyện Nhiệt độ (°C)
1 Ba Bể Đồng Phúc 6
2 Ba Bể Chu Hương 8
3 Ba Bể Chợ Rã 9
4 Ba Bể Cao Thượng 8
5 Ba Bể Bành Trạch 9
6 Ba Bể Thượng Giáo 10
7 Ba Bể Mỹ Phương 9
8 Ba Bể Hoàng Trĩ 8
9 Ba Bể Khang Ninh 9
10 Ba Bể Yến Dương 8
11 Ba Bể Quảng Khê 8
12 Ba Bể Phúc Lộc 7
13 Ba Bể Nam Mẫu 6
14 Ba Bể Hà Hiệu 8
15 Ba Bể Địa Linh 9
16 Bắc Kạn Sông Cầu 10
17 Bắc Kạn Xuất Hóa 10
18 Bắc Kạn Đức Xuân 10
19 Bắc Kạn Nguyễn Thị Minh Khai 10
20 Bắc Kạn Phùng Chí Kiên 10
21 Bắc Kạn Dương Quang 9
22 Bắc Kạn Huyền Tụng 9
23 Bắc Kạn Nông Thượng 10
24 Bạch Thông Vũ Muộn 6
25 Bạch Thông Quang Thuận 10
26 Bạch Thông Cẩm Giàng 10
27 Bạch Thông Sĩ Bình 6
28 Bạch Thông Vi Hương 9
29 Bạch Thông Lục Bình 9
30 Bạch Thông Tân Tú 10
31 Bạch Thông Dương Phong 9
32 Bạch Thông Mỹ Thanh 8
33 Bạch Thông Đôn Phong 8
34 Bạch Thông Cao Sơn 6
35 Bạch Thông Nguyên Phúc 9
36 Bạch Thông Quân Hà 10
37 Bạch Thông Phủ Thông 8
38 Chợ Đồn Đại Sảo 9
39 Chợ Đồn Bằng Lãng 9
40 Chợ Đồn Bằng Lũng 8
41 Chợ Đồn Đồng Lạc 10
42 Chợ Đồn Ngọc Phái 7
43 Chợ Đồn Phương Viên 9
44 Chợ Đồn Quảng Bạch 8
45 Chợ Đồn Bản Thi 7
46 Chợ Đồn Bằng Phúc 7
47 Chợ Đồn Bình Trung 9
48 Chợ Đồn Đồng Thắng 8
49 Chợ Đồn Lương Bằng 9
50 Chợ Đồn Nam Cường 8
51 Chợ Đồn Nghĩa Tá 9
52 Chợ Đồn Yên Phong 9
53 Chợ Đồn Tân Lập 8
54 Chợ Đồn Xuân Lạc 9
55 Chợ Đồn Yên Mỹ 9
56 Chợ Đồn Yên Thịnh 8
57 Chợ Đồn Yên Thượng 9
58 Chợ Mới Yên Hân 8
59 Chợ Mới Quảng Chu 10
60 Chợ Mới Thanh Mai 10
61 Chợ Mới Thanh Vận 9
62 Chợ Mới Yên Cư 7
63 Chợ Mới Bình Văn 8
64 Chợ Mới Cao Kỳ 9
65 Chợ Mới Mai Lạp 9
66 Chợ Mới TT Đồng Tâm 11
67 Chợ Mới Hòa Mục 9
68 Chợ Mới Như Cố 9
69 Chợ Mới Tân Sơn 8
70 Chợ Mới Nông Hạ 11
71 Chợ Mới Thanh Thịnh 10
72 Na Rì Đổng Xá 8
73 Na Rì Lương Thượng 8
74 Na Rì Kim Lư 8
75 Na Rì Kim Hỷ 7
76 Na Rì Liêm Thủy 9
77 Na Rì Sơn Thành 9
78 Na Rì Văn Minh 9
79 Na Rì Yến Lạc 9
80 Na Rì Xuân Dương 9
81 Na Rì Văn Vũ 8
82 Na Rì Quang Phong 8
83 Na Rì Vân Lang 9
84 Na Rì Dương Sơn 8
85 Na Rì Côn Minh 7
86 Na Rì Trần Phú 9
87 Na Rì Cư Lễ 9
88 Na Rì Cường Lợi 8
89 Ngân Sơn Thượng Ân 8
90 Ngân Sơn Trung Hòa 7
91 Ngân Sơn Bằng Vân 8
92 Ngân Sơn Vân Tùng 7
93 Ngân Sơn Đức Vân 7
94 Ngân Sơn Cốc Đán 7
95 Ngân Sơn Hiệp Lực 7
96 Ngân Sơn Nà Phặc 9
97 Ngân Sơn Thuần Mang 8
98 Ngân Sơn Thượng Quan 7
99 Pác Nặm Giáo Hiệu 4
100 Pác Nặm Bằng Thành 8
101 Pác Nặm An Thắng 6
102 Pác Nặm Nhạn Môn 8
103 Pác Nặm Nghiên Loan 9
104 Pác Nặm Công Bằng 6
105 Pác Nặm Cổ Linh 8
106 Pác Nặm Xuân La 8
107 Pác Nặm Bộc Bố 8
108 Pác Nặm Cao Tân 9

Số điểm rét đậm (T°C<15°): 108

# Huyện Nhiệt độ (°C)
1 Ba Bể Đồng Phúc 6
2 Ba Bể Chu Hương 8
3 Ba Bể Chợ Rã 9
4 Ba Bể Cao Thượng 8
5 Ba Bể Bành Trạch 9
6 Ba Bể Thượng Giáo 10
7 Ba Bể Mỹ Phương 9
8 Ba Bể Hoàng Trĩ 8
9 Ba Bể Khang Ninh 9
10 Ba Bể Yến Dương 8
11 Ba Bể Quảng Khê 8
12 Ba Bể Phúc Lộc 7
13 Ba Bể Nam Mẫu 6
14 Ba Bể Hà Hiệu 8
15 Ba Bể Địa Linh 9
16 Bắc Kạn Sông Cầu 10
17 Bắc Kạn Xuất Hóa 10
18 Bắc Kạn Đức Xuân 10
19 Bắc Kạn Nguyễn Thị Minh Khai 10
20 Bắc Kạn Phùng Chí Kiên 10
21 Bắc Kạn Dương Quang 9
22 Bắc Kạn Huyền Tụng 9
23 Bắc Kạn Nông Thượng 10
24 Bạch Thông Vũ Muộn 6
25 Bạch Thông Quang Thuận 10
26 Bạch Thông Cẩm Giàng 10
27 Bạch Thông Sĩ Bình 6
28 Bạch Thông Vi Hương 9
29 Bạch Thông Lục Bình 9
30 Bạch Thông Tân Tú 10
31 Bạch Thông Dương Phong 9
32 Bạch Thông Mỹ Thanh 8
33 Bạch Thông Đôn Phong 8
34 Bạch Thông Cao Sơn 6
35 Bạch Thông Nguyên Phúc 9
36 Bạch Thông Quân Hà 10
37 Bạch Thông Phủ Thông 8
38 Chợ Đồn Đại Sảo 9
39 Chợ Đồn Bằng Lãng 9
40 Chợ Đồn Bằng Lũng 8
41 Chợ Đồn Đồng Lạc 10
42 Chợ Đồn Ngọc Phái 7
43 Chợ Đồn Phương Viên 9
44 Chợ Đồn Quảng Bạch 8
45 Chợ Đồn Bản Thi 7
46 Chợ Đồn Bằng Phúc 7
47 Chợ Đồn Bình Trung 9
48 Chợ Đồn Đồng Thắng 8
49 Chợ Đồn Lương Bằng 9
50 Chợ Đồn Nam Cường 8
51 Chợ Đồn Nghĩa Tá 9
52 Chợ Đồn Yên Phong 9
53 Chợ Đồn Tân Lập 8
54 Chợ Đồn Xuân Lạc 9
55 Chợ Đồn Yên Mỹ 9
56 Chợ Đồn Yên Thịnh 8
57 Chợ Đồn Yên Thượng 9
58 Chợ Mới Yên Hân 8
59 Chợ Mới Quảng Chu 10
60 Chợ Mới Thanh Mai 10
61 Chợ Mới Thanh Vận 9
62 Chợ Mới Yên Cư 7
63 Chợ Mới Bình Văn 8
64 Chợ Mới Cao Kỳ 9
65 Chợ Mới Mai Lạp 9
66 Chợ Mới TT Đồng Tâm 11
67 Chợ Mới Hòa Mục 9
68 Chợ Mới Như Cố 9
69 Chợ Mới Tân Sơn 8
70 Chợ Mới Nông Hạ 11
71 Chợ Mới Thanh Thịnh 10
72 Na Rì Đổng Xá 8
73 Na Rì Lương Thượng 8
74 Na Rì Kim Lư 8
75 Na Rì Kim Hỷ 7
76 Na Rì Liêm Thủy 9
77 Na Rì Sơn Thành 9
78 Na Rì Văn Minh 9
79 Na Rì Yến Lạc 9
80 Na Rì Xuân Dương 9
81 Na Rì Văn Vũ 8
82 Na Rì Quang Phong 8
83 Na Rì Vân Lang 9
84 Na Rì Dương Sơn 8
85 Na Rì Côn Minh 7
86 Na Rì Trần Phú 9
87 Na Rì Cư Lễ 9
88 Na Rì Cường Lợi 8
89 Ngân Sơn Thượng Ân 8
90 Ngân Sơn Trung Hòa 7
91 Ngân Sơn Bằng Vân 8
92 Ngân Sơn Vân Tùng 7
93 Ngân Sơn Đức Vân 7
94 Ngân Sơn Cốc Đán 7
95 Ngân Sơn Hiệp Lực 7
96 Ngân Sơn Nà Phặc 9
97 Ngân Sơn Thuần Mang 8
98 Ngân Sơn Thượng Quan 7
99 Pác Nặm Giáo Hiệu 4
100 Pác Nặm Bằng Thành 8
101 Pác Nặm An Thắng 6
102 Pác Nặm Nhạn Môn 8
103 Pác Nặm Nghiên Loan 9
104 Pác Nặm Công Bằng 6
105 Pác Nặm Cổ Linh 8
106 Pác Nặm Xuân La 8
107 Pác Nặm Bộc Bố 8
108 Pác Nặm Cao Tân 9

Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0

# Huyện Nhiệt độ (°C)
Tại thời điểm này không có điểm nào nắng nóng từ 35°C

Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0

# Huyện Lượng mưa (mm)
Hôm nay không có điểm có lượng mưa >=30mm

Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng:

# Huyện Số người bị ảnh hưởng
Tại thời điểm hiện tại không có người nào bị ảnh hưởng

Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0

# Huyện Total Area

Quét mã QR để nhận
thông tin thời tiết qua Zalo

Tổng số người theo dõi trang Zalo: 1435