Trang chủ Nhận định mùa
16/03/2021 11:08
  • Tương phản

Nhận định xu thế khí tượng - thủy văn từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2021


1. Khí tượng

1.1. Hiện tượng ENSO

Xu thế nhiệt độ mặt nước biển khu vực trung tâm Thái Bình Dương tiếp tục trong pha lạnh và hiện tượng La Nina còn duy trì từ nay đến khoảng tháng 3/2021 với xác suất khoảng 95%, sau đó có xu hướng giảm dần và có khả năng chuyển dần sang trạng thái trung tính vào mùa hè năm 2021.

1.2. Bão, áp thấp nhiệt đới và các hiện tượng thời tiết nguy hiểm

Dự báo, từ nay đến khoảng tháng 5/2021 ít có khả năng xuất hiện bão và ATNĐ trên Biển Đông. Sang tháng 6-7/2021 bão và ATNĐ có khả năng bắt đầu hoạt động ở vùng biển phía Bắc Biển Đông. Đề phòng các cơn bão mạnh, có hướng di chuyển phức tạp và gây gió mạnh trên biển trong các tháng mùa mưa bão năm 2021.

Trong các tháng chuyển mùa (tháng 4-6/2021) khả năng cao sẽ xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm như dông, sét, lốc, mưa đá trên phạm vi toàn Tỉnh.

1.3. Nhiệt độ, rét đậm - rét hại và nắng nóng

Nhiệt độ trung bình trong tháng 02/2021 thấp hơn TBNN cùng thời kỳ khoảng 0,50C. Từ tháng 3-8/2021 nhiệt độ trên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn phổ biến ở mức xấp xỉ TBNN cùng thời kỳ.

Rét đậm, rét hại còn có khả năng xảy ra trong nửa cuối tháng 02/2021 nhưng không kéo dài.

Nắng nóng tại các khu vực trong Tỉnh có xu hướng xuất hiện tương đương so với TBNN nhưng không gay gắt và kéo dài như năm 2020.

Bảng dự báo nhiệt độ 3 tháng (từ tháng 03 – 05/2021) tại TP Bắc Kạn

Tháng

03/2021

04/2021

05/2021

Nhiệt độ trung bình (0C)

19.0 – 20.0

23.0 – 24.0

26.0 – 27.0

Nhiệt độ thấp nhất (0C)

9.0 – 11.0

14.0 – 16.0

17.0 – 19.0

Nhiệt độ cao nhất (0C)

32.0 – 34.0

34.0 – 36.0

35.0 – 37.0

1.4. Lượng mưa, mưa lớn.

Từ tháng 3-8/2021 tổng lượng mưa phổ biến xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ. Riêng tháng 5/2021 lượng mưa cao hơn TBNN cùng thời kỳ từ 10 – 20%.

Bảng dự báo tổng lượng mưa tháng (từ tháng 03 – 05/2020) tại TPBắc Kạn

Tháng

03/2021

04/2021

05/2021

Lượng mưa (mm)

40 – 70

70 – 120

200 – 300

2. Thủy văn

          Từ nửa cuối tháng 2 đến tháng 3 mực nước trên các sông biến đổi chậm theo xu thế xuống thấp dần, đây cũng là thời kỳ trên các sông suối lượng dòng chảy xuống mức thấp nhất. Riêng trên sông Cầu tại Thác Giềng mực nước thấp nhất đo được có khả năng mức 94.23m (do ảnh hưởng của công trình thủy điện phía thượng nguồn)thấp hơn mức thấp nhất TBNN.

          Từ cuối tháng 4 đến tháng 5 xuất hiện một số đợt mực nước dao động nhỏ. Từ tháng 6-8 là thời điểm chính của mùa mưa lũ, xuất hiện một số trận lũ ở mức BĐI, BĐII. Đây cũng là thời kỳ cao có nguy cơ xảy ra lũ quét, sạt lở đất, ngập lụt ở các khu vực vùng trũng thấp và vùng ven sông.

          Mực nước trung bình trên sông Cầu khả năng mức cao hơn TBNN xấp xỉ cùng kỳ năm trước

           Dự báo mực nước trên sông Cầu tại Thác Riềng từ tháng 3 - 8/2021

 

Yếu tố

Mực nước trung bình

Mực nước thấp nhất

Mực nước (m)

94.90

94.23

So với TBNN

Cao hơn

Thấp hơn

Tháng xuất hiện

 

 II-III

 

3. Kiến nghị:

- Đề phòng các hiện tượng thời tiết cực đoan như tố, lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh khi không khí lạnh về.

- Cần đề phòng khả năng thiếu nước sản xuất diễn ra cục bộ trên một số khu vực vùng núi cao trong các tháng 2-4.

- Trong các tháng 3-4, do thời tiết khô hanh cần tăng cường công tác PCCR và PCCN.

- Từ tháng 5 đến tháng 8 đề phòng lũ quét trên các suối nhỏ, sạt lở đất ở các taluy dương và ngập lụt tại các vùng trũng thấp, vùng ven sông./.

 

 

Từ khóa: Nhận định mùa

Đức Xuân, Bắc Kạn - (Hôm nay)

9°C
Độ ẩm: 54% Gió: 6 km/h
CN
22°
T2
24°
T3
23°
T4
23° 15°
T5
23° 17°
T6
22° 19°
Dự báo nhanh
  • Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0
  • Số điểm nguy cơ sạt lở: 0
  • Số công trình có nguy cơ bị thiệt hại: 0
  • Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng: 0
  • Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0
  • Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0
  • Số điểm rét đậm (T°C<15°): 108
  • Số điểm rét hại (T°C<13°): 108

Số điểm rét hại (T°C<13°): 108

# Huyện Nhiệt độ (°C)
1 Ba Bể Đồng Phúc 6
2 Ba Bể Chu Hương 8
3 Ba Bể Chợ Rã 9
4 Ba Bể Cao Thượng 8
5 Ba Bể Bành Trạch 9
6 Ba Bể Thượng Giáo 10
7 Ba Bể Mỹ Phương 9
8 Ba Bể Hoàng Trĩ 8
9 Ba Bể Khang Ninh 9
10 Ba Bể Yến Dương 8
11 Ba Bể Quảng Khê 8
12 Ba Bể Phúc Lộc 7
13 Ba Bể Nam Mẫu 6
14 Ba Bể Hà Hiệu 8
15 Ba Bể Địa Linh 9
16 Bắc Kạn Sông Cầu 10
17 Bắc Kạn Xuất Hóa 10
18 Bắc Kạn Đức Xuân 10
19 Bắc Kạn Nguyễn Thị Minh Khai 9
20 Bắc Kạn Phùng Chí Kiên 10
21 Bắc Kạn Dương Quang 9
22 Bắc Kạn Huyền Tụng 9
23 Bắc Kạn Nông Thượng 10
24 Bạch Thông Vũ Muộn 6
25 Bạch Thông Quang Thuận 10
26 Bạch Thông Cẩm Giàng 9
27 Bạch Thông Sĩ Bình 6
28 Bạch Thông Vi Hương 9
29 Bạch Thông Lục Bình 9
30 Bạch Thông Tân Tú 9
31 Bạch Thông Dương Phong 9
32 Bạch Thông Mỹ Thanh 8
33 Bạch Thông Đôn Phong 8
34 Bạch Thông Cao Sơn 6
35 Bạch Thông Nguyên Phúc 9
36 Bạch Thông Quân Hà 9
37 Bạch Thông Phủ Thông 8
38 Chợ Đồn Đại Sảo 9
39 Chợ Đồn Bằng Lãng 9
40 Chợ Đồn Bằng Lũng 8
41 Chợ Đồn Đồng Lạc 10
42 Chợ Đồn Ngọc Phái 8
43 Chợ Đồn Phương Viên 9
44 Chợ Đồn Quảng Bạch 8
45 Chợ Đồn Bản Thi 7
46 Chợ Đồn Bằng Phúc 7
47 Chợ Đồn Bình Trung 10
48 Chợ Đồn Đồng Thắng 8
49 Chợ Đồn Lương Bằng 9
50 Chợ Đồn Nam Cường 8
51 Chợ Đồn Nghĩa Tá 10
52 Chợ Đồn Yên Phong 9
53 Chợ Đồn Tân Lập 8
54 Chợ Đồn Xuân Lạc 9
55 Chợ Đồn Yên Mỹ 9
56 Chợ Đồn Yên Thịnh 8
57 Chợ Đồn Yên Thượng 9
58 Chợ Mới Yên Hân 8
59 Chợ Mới Quảng Chu 11
60 Chợ Mới Thanh Mai 10
61 Chợ Mới Thanh Vận 9
62 Chợ Mới Yên Cư 7
63 Chợ Mới Bình Văn 8
64 Chợ Mới Cao Kỳ 9
65 Chợ Mới Mai Lạp 9
66 Chợ Mới TT Đồng Tâm 11
67 Chợ Mới Hòa Mục 9
68 Chợ Mới Như Cố 9
69 Chợ Mới Tân Sơn 8
70 Chợ Mới Nông Hạ 11
71 Chợ Mới Thanh Thịnh 10
72 Na Rì Đổng Xá 8
73 Na Rì Lương Thượng 8
74 Na Rì Kim Lư 8
75 Na Rì Kim Hỷ 7
76 Na Rì Liêm Thủy 9
77 Na Rì Sơn Thành 8
78 Na Rì Văn Minh 9
79 Na Rì Yến Lạc 8
80 Na Rì Xuân Dương 8
81 Na Rì Văn Vũ 8
82 Na Rì Quang Phong 8
83 Na Rì Vân Lang 9
84 Na Rì Dương Sơn 8
85 Na Rì Côn Minh 7
86 Na Rì Trần Phú 8
87 Na Rì Cư Lễ 8
88 Na Rì Cường Lợi 8
89 Ngân Sơn Thượng Ân 8
90 Ngân Sơn Trung Hòa 7
91 Ngân Sơn Bằng Vân 7
92 Ngân Sơn Vân Tùng 7
93 Ngân Sơn Đức Vân 7
94 Ngân Sơn Cốc Đán 7
95 Ngân Sơn Hiệp Lực 7
96 Ngân Sơn Nà Phặc 8
97 Ngân Sơn Thuần Mang 7
98 Ngân Sơn Thượng Quan 7
99 Pác Nặm Giáo Hiệu 4
100 Pác Nặm Bằng Thành 8
101 Pác Nặm An Thắng 6
102 Pác Nặm Nhạn Môn 8
103 Pác Nặm Nghiên Loan 9
104 Pác Nặm Công Bằng 6
105 Pác Nặm Cổ Linh 8
106 Pác Nặm Xuân La 8
107 Pác Nặm Bộc Bố 8
108 Pác Nặm Cao Tân 9

Số điểm rét đậm (T°C<15°): 108

# Huyện Nhiệt độ (°C)
1 Ba Bể Đồng Phúc 6
2 Ba Bể Chu Hương 8
3 Ba Bể Chợ Rã 9
4 Ba Bể Cao Thượng 8
5 Ba Bể Bành Trạch 9
6 Ba Bể Thượng Giáo 10
7 Ba Bể Mỹ Phương 9
8 Ba Bể Hoàng Trĩ 8
9 Ba Bể Khang Ninh 9
10 Ba Bể Yến Dương 8
11 Ba Bể Quảng Khê 8
12 Ba Bể Phúc Lộc 7
13 Ba Bể Nam Mẫu 6
14 Ba Bể Hà Hiệu 8
15 Ba Bể Địa Linh 9
16 Bắc Kạn Sông Cầu 10
17 Bắc Kạn Xuất Hóa 10
18 Bắc Kạn Đức Xuân 10
19 Bắc Kạn Nguyễn Thị Minh Khai 9
20 Bắc Kạn Phùng Chí Kiên 10
21 Bắc Kạn Dương Quang 9
22 Bắc Kạn Huyền Tụng 9
23 Bắc Kạn Nông Thượng 10
24 Bạch Thông Vũ Muộn 6
25 Bạch Thông Quang Thuận 10
26 Bạch Thông Cẩm Giàng 9
27 Bạch Thông Sĩ Bình 6
28 Bạch Thông Vi Hương 9
29 Bạch Thông Lục Bình 9
30 Bạch Thông Tân Tú 9
31 Bạch Thông Dương Phong 9
32 Bạch Thông Mỹ Thanh 8
33 Bạch Thông Đôn Phong 8
34 Bạch Thông Cao Sơn 6
35 Bạch Thông Nguyên Phúc 9
36 Bạch Thông Quân Hà 9
37 Bạch Thông Phủ Thông 8
38 Chợ Đồn Đại Sảo 9
39 Chợ Đồn Bằng Lãng 9
40 Chợ Đồn Bằng Lũng 8
41 Chợ Đồn Đồng Lạc 10
42 Chợ Đồn Ngọc Phái 8
43 Chợ Đồn Phương Viên 9
44 Chợ Đồn Quảng Bạch 8
45 Chợ Đồn Bản Thi 7
46 Chợ Đồn Bằng Phúc 7
47 Chợ Đồn Bình Trung 10
48 Chợ Đồn Đồng Thắng 8
49 Chợ Đồn Lương Bằng 9
50 Chợ Đồn Nam Cường 8
51 Chợ Đồn Nghĩa Tá 10
52 Chợ Đồn Yên Phong 9
53 Chợ Đồn Tân Lập 8
54 Chợ Đồn Xuân Lạc 9
55 Chợ Đồn Yên Mỹ 9
56 Chợ Đồn Yên Thịnh 8
57 Chợ Đồn Yên Thượng 9
58 Chợ Mới Yên Hân 8
59 Chợ Mới Quảng Chu 11
60 Chợ Mới Thanh Mai 10
61 Chợ Mới Thanh Vận 9
62 Chợ Mới Yên Cư 7
63 Chợ Mới Bình Văn 8
64 Chợ Mới Cao Kỳ 9
65 Chợ Mới Mai Lạp 9
66 Chợ Mới TT Đồng Tâm 11
67 Chợ Mới Hòa Mục 9
68 Chợ Mới Như Cố 9
69 Chợ Mới Tân Sơn 8
70 Chợ Mới Nông Hạ 11
71 Chợ Mới Thanh Thịnh 10
72 Na Rì Đổng Xá 8
73 Na Rì Lương Thượng 8
74 Na Rì Kim Lư 8
75 Na Rì Kim Hỷ 7
76 Na Rì Liêm Thủy 9
77 Na Rì Sơn Thành 8
78 Na Rì Văn Minh 9
79 Na Rì Yến Lạc 8
80 Na Rì Xuân Dương 8
81 Na Rì Văn Vũ 8
82 Na Rì Quang Phong 8
83 Na Rì Vân Lang 9
84 Na Rì Dương Sơn 8
85 Na Rì Côn Minh 7
86 Na Rì Trần Phú 8
87 Na Rì Cư Lễ 8
88 Na Rì Cường Lợi 8
89 Ngân Sơn Thượng Ân 8
90 Ngân Sơn Trung Hòa 7
91 Ngân Sơn Bằng Vân 7
92 Ngân Sơn Vân Tùng 7
93 Ngân Sơn Đức Vân 7
94 Ngân Sơn Cốc Đán 7
95 Ngân Sơn Hiệp Lực 7
96 Ngân Sơn Nà Phặc 8
97 Ngân Sơn Thuần Mang 7
98 Ngân Sơn Thượng Quan 7
99 Pác Nặm Giáo Hiệu 4
100 Pác Nặm Bằng Thành 8
101 Pác Nặm An Thắng 6
102 Pác Nặm Nhạn Môn 8
103 Pác Nặm Nghiên Loan 9
104 Pác Nặm Công Bằng 6
105 Pác Nặm Cổ Linh 8
106 Pác Nặm Xuân La 8
107 Pác Nặm Bộc Bố 8
108 Pác Nặm Cao Tân 9

Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0

# Huyện Nhiệt độ (°C)
Tại thời điểm này không có điểm nào nắng nóng từ 35°C

Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0

# Huyện Lượng mưa (mm)
Hôm nay không có điểm có lượng mưa >=30mm

Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng:

# Huyện Số người bị ảnh hưởng
Tại thời điểm hiện tại không có người nào bị ảnh hưởng

Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0

# Huyện Total Area

Quét mã QR để nhận
thông tin thời tiết qua Zalo

Tổng số người theo dõi trang Zalo: 1435