Trang chủ Khí hậu
01/01/2024 15:12
  • Tương phản

Nhận định tình hình khí tượng thuỷ văn 6 tháng đầu năm 2024

Dự báo từ tháng 01/2024 đến tháng 06/2024.

1. Khí tượng

- Các hiện tượng thời tiết nguy hiểm:

+ Bão, áp thấp nhiệt đới (ATNĐ): Trong 6 tháng đầu năm 2024, trên Biển Đông ít có khả năng xuất hiện bão/ATNĐ và không có khả năng ảnh hưởng đến thời tiết tỉnh Bắc Kạn.

+ Rét đậm, rét hại: Từ tháng 01-03/2024, hoạt động của KKL có khả năng yếu hơn so với TBNN nên số ngày rét đậm, rét hại ở mức thấp hơn so với TBNN cùng thời kỳ. Tuy nhiên, cần đề phòng các đợt KKL có cường độ mạnh (đặc biệt trong tháng 01-02/2024) gây rét đậm, rét hại trên diện rộng và băng giá, sương muối ở khu vực vùng núi cao trong tỉnh Bắc Kạn. Ngoài ra, số ngày mưa nhỏ, mưa phùn có khả năng cao hơn TBNN.

+ Mưa lớn cục bộ, dông, lốc, sét, mưa đá: Trên phạm vi toàn tỉnh có khả năng xảy ra các hiện tượng thời tiết nguy hiểm như dông, lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh trong các đợt gió mùa Đông Bắc tràn xuống nước ta và mưa lớn cục bộ trong các tháng đầu hè.

+ Nắng nóng: Trong tháng 4, có khả năng xuất hiện nắng nóng cục bộ, sang tháng 5-6 nắng nóng tăng dần cả về phạm vi và mức độ. Số ngày nắng nóng và nắng nóng gay gắt năm 2024 trên cả nước có khả năng nhiều hơn so với TBNN, đề phòng xảy ra nắng nóng gay gắt và đặc biệt gay gắt. 

- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế-xã hội: Các hiện tượng dông, lốc, sét, mưa đá, gió giật mạnh, rét đậm, rét hại, sương muối, băng giá, nắng nóng, mưa lớn cục bộ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến các hoạt động sản xuất nông nghiệp và sức khỏe cộng đồng.

- Nhiệt độ trung bình (NĐTB): Từ tháng 01-02/2024, NĐTB trên phạm vi toàn Tỉnh phổ biến cao hơn khoảng 1,0-1,50C so với TBNN. Tháng 3, NĐTB  phổ biến cao hơn khoảng 0.5-1.00C so với TBNN. Từ tháng 4-6/2024, NĐTB trên toàn Tỉnh phổ biến cao hơn so với TBNN khoảng từ 0,5-1,50C.

- Lượng mưa: TLM trong ba tháng đầu năm 2024 có khả năng cao hơn TBNN. TLM tháng 01/2024 phổ biến cao hơn khoảng 0-10mm so với TBNN, TLM tháng 02/2024 phổ biến cao hơn khoảng 10-50mm so với TBNN, TLM tháng 3/2024 phổ biến cao hơn khoảng 5-20mm so với TBNN. Chưa có dấu hiệu xuất hiện mùa mưa sớm trên khu vực. TLM tháng 4-6/2024 ở mức xấp xỉ so với TBNN.

 

2. Thủy văn 

- Diễn biến xu thế mực nước: Trên các sông suối trong Tỉnh, từ tháng 1-4/2024 mực nước biến đổi chậm theo xu thế xuống thấp dần, từ tháng 5-6/2024 mực nước dao động tăng dần và có khả năng xuất hiện từ 1-2 trận lũ với biên độ lũ lên dao động từ 1-3m. Mực nước trung bình trên sông Cầu: tại Cầu Phà trong tháng 1-4/2024 ở mức cao hơn TBNN, tháng 5-6/2024 ở mức xấp xỉ TBNN; tại Thác Giềng, Chợ Mới thấp hơn TBNN.

Trên sông Cầu: tại Thác Giềng, Chợ Mới mực nước dao động chủ yếu theo điều tiết của thủy điện Thác Giềng 1; biên độ của mực nước trong ngày tại Thác Giềng dao động từ 0.8-1.2mét, tại Chợ Mới biên độ từ 0.3-0.5 mét.

- Tổng lượng dòng chảy trên sông Cầu tại Cầu Phà ở mức cao hơn (do có sự cấp nước điều tiết của hồ chứa), trên sông Năng tại Đầu Đẳng ở mức thấp hơn lượng dòng chảy trung bình cùng thời kỳ trong chuỗi số liệu đo đạc từ năm 2015-2023.

- Cảnh báo các hiện tượng thuỷ văn nguy hiểm có thể xảy ra: Từ tháng 1-4/2024 có khả năng xảy ra tình trạng thiếu nước sản xuất cục bộ tại một số khu vực vùng cao. Từ cuối tháng 5-6/2024 có khả năng xảy ra lũ quét, sạt lở đất do có mưa lớn.

 

- Khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế-xã hội: Tình trạng thiếu nước sản xuất cục bộ tại một số khu vực vùng cao làm ảnh hưởng xấu đến sản xuất nông, lâm nghiệp. Lũ quét, sạt lở đất có khả năng làm ảnh hưởng (hư hại, phá huỷ hoặc cản trở) tới giao thông, công trình công cộng, sản xuất nông lâm nghiệp và nhà cửa của nhân dân ./.

Từ khóa: Nhận định mùa

Đức Xuân, Bắc Kạn - (Thời tiết hiện tại)

15.82°C
Độ ẩm: 95%
Gió: 0.98 km/h

Mây đen u ám

T5 10
15.82°
T5 13
15.67°
T5 16
14.58°
T5 19
12.94°
T5 22
12.2°
T6 01
11.71°
T6 04
11.39°
T6 07
11.11°
T6 10
11.39°
T6 13
11.65°
T6 16
11.09°
T6 19
9.98°
T6 22
9.56°
T7 01
9.42°
T7 04
9.46°
T7 07
9.53°
T7 10
10.13°
T7 13
11.04°
T7 16
11.67°
T7 19
10.93°
T7 22
10.82°
CN 01
10.97°
CN 04
11.3°
CN 07
11.89°
CN 10
14.43°
CN 13
18.01°
CN 16
19.36°
CN 19
14.92°
CN 22
16.47°
T2 01
16.69°
T2 04
16.58°
T2 07
16.9°
T2 10
18.89°
T2 13
22.5°
T2 16
25.28°
T2 19
19.59°
T2 22
19.49°
T3 01
20.18°
T3 04
19.82°
T3 07
20.18°
Dự báo nhanh
  • Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0
  • Số điểm nguy cơ sạt lở: 0
  • Số công trình có nguy cơ bị thiệt hại: 0
  • Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng: 0
  • Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0
  • Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0
  • Số điểm rét đậm (T°C<15°): 60
  • Số điểm rét hại (T°C<13°): 16

Số điểm rét hại (T°C<13°): 16

# Huyện Nhiệt độ (°C)
1 Bạch Thông Vũ Muộn 11.67
2 Bạch Thông Sĩ Bình 12.65
3 Bạch Thông Cao Sơn 12.38
4 Chợ Đồn Bằng Phúc 11.79
5 Chợ Mới Tân Sơn 12.57
6 Na Rì Kim Lư 12.32
7 Na Rì Kim Hỷ 11.96
8 Na Rì Côn Minh 12.96
9 Ngân Sơn Thượng Ân 12.69
10 Ngân Sơn Trung Hòa 12.89
11 Ngân Sơn Bằng Vân 12.59
12 Ngân Sơn Vân Tùng 12.73
13 Ngân Sơn Đức Vân 12.3
14 Ngân Sơn Cốc Đán 12.29
15 Ngân Sơn Thuần Mang 11.61
16 Ngân Sơn Thượng Quan 12.58

Số điểm rét đậm (T°C<15°): 60

# Huyện Nhiệt độ (°C)
1 Ba Bể Đồng Phúc 14.74
2 Ba Bể Chu Hương 14.83
3 Ba Bể Cao Thượng 14.3
4 Ba Bể Mỹ Phương 14.7
5 Ba Bể Hoàng Trĩ 13.61
6 Ba Bể Yến Dương 14.14
7 Ba Bể Quảng Khê 13.72
8 Ba Bể Phúc Lộc 14.14
9 Ba Bể Nam Mẫu 13.4
10 Ba Bể Hà Hiệu 14.39
11 Bạch Thông Vũ Muộn 11.67
12 Bạch Thông Sĩ Bình 12.65
13 Bạch Thông Vi Hương 14.25
14 Bạch Thông Mỹ Thanh 14.73
15 Bạch Thông Đôn Phong 14.41
16 Bạch Thông Cao Sơn 12.38
17 Bạch Thông Nguyên Phúc 14.73
18 Bạch Thông Phủ Thông 14.71
19 Chợ Đồn Ngọc Phái 14.68
20 Chợ Đồn Phương Viên 14.14
21 Chợ Đồn Quảng Bạch 14.53
22 Chợ Đồn Bản Thi 14.49
23 Chợ Đồn Bằng Phúc 11.79
24 Chợ Đồn Nam Cường 13.16
25 Chợ Đồn Tân Lập 13.17
26 Chợ Đồn Yên Mỹ 14.81
27 Chợ Mới Yên Hân 13.68
28 Chợ Mới Yên Cư 13.93
29 Chợ Mới Bình Văn 13.32
30 Chợ Mới Tân Sơn 12.57
31 Na Rì Đổng Xá 13.34
32 Na Rì Lương Thượng 13.16
33 Na Rì Kim Lư 12.32
34 Na Rì Kim Hỷ 11.96
35 Na Rì Liêm Thủy 14.22
36 Na Rì Sơn Thành 13.49
37 Na Rì Văn Minh 13.48
38 Na Rì Yến Lạc 13.34
39 Na Rì Xuân Dương 14.18
40 Na Rì Văn Vũ 13.07
41 Na Rì Quang Phong 13.8
42 Na Rì Vân Lang 13.81
43 Na Rì Dương Sơn 13.78
44 Na Rì Côn Minh 12.96
45 Na Rì Trần Phú 14
46 Na Rì Cư Lễ 13.4
47 Na Rì Cường Lợi 13.25
48 Ngân Sơn Thượng Ân 12.69
49 Ngân Sơn Trung Hòa 12.89
50 Ngân Sơn Bằng Vân 12.59
51 Ngân Sơn Vân Tùng 12.73
52 Ngân Sơn Đức Vân 12.3
53 Ngân Sơn Cốc Đán 12.29
54 Ngân Sơn Hiệp Lực 13.23
55 Ngân Sơn Nà Phặc 14.4
56 Ngân Sơn Thuần Mang 11.61
57 Ngân Sơn Thượng Quan 12.58
58 Pác Nặm Giáo Hiệu 13.97
59 Pác Nặm An Thắng 13.64
60 Pác Nặm Công Bằng 13.71

Số điểm nắng nóng (T°C>=35°): 0

# Huyện Nhiệt độ (°C)
Tại thời điểm này không có điểm nào nắng nóng từ 35°C

Số điểm mưa lớn (>=30mm): 0

# Huyện Lượng mưa (mm)
Hôm nay không có điểm có lượng mưa >=30mm

Số người có nguy cơ bị ảnh hưởng:

# Huyện Số người bị ảnh hưởng
Tại thời điểm hiện tại không có người nào bị ảnh hưởng

Diện tích nông nghiệp bị thiệt hại: 0

# Huyện Total Area

Quét mã QR để nhận
thông tin thời tiết qua Zalo

Tổng số người theo dõi trang Zalo: 1910